Từ vựng tiếng Trung
shì

Nghĩa tiếng Việt

là; đúng

1 chữ9 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 是 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
9 nét

是 = 日 (Nhật, mặt trời) + 𤴓 (dạng cổ của 正, thẳng ngay); chữ hội ý, ý chỉ điều thẳng ngay đúng đắn như mặt trời giữa trưa. Wiktionary không cho mã cấu tạo rõ nên cách phân tích này mang tính suy luận.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Từ đơn

Hệ từ cơ bản nhất YCT1. Chữ A 是 chữ B = A là B. Không dùng 是 với tính từ (không nói 很是, chỉ说 很好).

  • /shì/đúng
  • /shì/

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: thị

Mẹo nhớ

Hán-Việt 'thị' nghĩa là đúng/là: nhớ mặt trời 日 chiếu thẳng 正 thì mọi việc rõ ràng, đúng là đúng.

Gương Hán-Việt

'thị' trong 'thị phi' (đúng sai), 'thị trường' thì là chữ 市 khác.

Mở khoá kiến thức

Biết 是 giúp nhớ 'thị phi' (đúng sai) và hiểu cách nói 'là' cơ bản nhất trong tiếng Trung.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

是 bronze 1是 bronze 2是 bronze 3是 bronze 4
Kim văn
是 bigseal 1
Đại triện
是 seal 1
Tiểu triện

Wiktionary chỉ ghi 是 là một chữ Hán cổ mà không nêu chi tiết cấu tạo. Theo lối giải tự thường gặp, chữ gồm 日 (mặt trời) ở trên và 𤴓 (biến thể của 正, nghĩa thẳng/đúng) ở dưới, hợp lại diễn ý 'đúng, phải'. Từ nghĩa gốc 'đúng' mới phát sinh nghĩa hệ từ 'là'. Vì nguồn không nêu rõ nên độ tin cậy ở mức vừa.

Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 我是学生。wǒ shì xuéshēng. thanh 3

    Tôi là học sinh.

  • 他是中国人。tā shì zhōngguó rén. thanh 1

    Anh ấy là người Trung Quốc.

  • zhè thanh 4shì thanh 4 thanh 3de thanh 5shū. thanh 1

    Đây là sách của tôi.

  • 我是学生Wǒ shì xuésheng thanh 3

    Tôi là học sinh

  • 她是老师Tā shì lǎoshī thanh 1

    Cô ấy là giáo viên

  • Zhè thanh 4shì thanh 4shū thanh 1

    Đây là sách

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng bộ 日, đọc gần giống (shí), dễ lẫn

  • cùng âm shì, nghĩa khác (việc)

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.