Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
bùshìwánrde

Nghĩa tiếng Việt

không phải chuyện đùa, không thể xem thường

Âm Hán Việt

bất thị ngoạn nhi đích

5 chữ31 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một, 1; bộ nhất)

4 nét

Bộ: (Mặt Trời; ngày)

9 nét

Bộ: (viên ngọc, đá quý; đẹp)

8 nét

Bộ: (đứa trẻ; con (từ xưng hô với cha mẹ))

2 nét

Bộ: (trắng, màu trắng; bạc (tóc); sạch sẽ; rõ, sáng, tỏ; trống rỗng, hổng; miễn phí, không phải trả tiền; mất công, công toi, uổng công)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Dùng để cảnh báo mức độ nghiêm trọng của sự việc

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

bất thị ngoạn nhi đích

Từng chữ

  • bấtkhông, chẳng
  • thịlà; đúng
  • ngoạnchơi đùa
  • nhiđứa trẻ; con (từ xưng hô với cha mẹ)
  • đíchcủa, thuộc về; đúng, chính xác; mục tiêu

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 生病可不是玩儿的,快去医院吧。Shēngbìng kě bùshì wánrde, kuài qù yīyuàn ba thanh 1

    Bị bệnh không phải chuyện đùa đâu, mau đi bệnh viện đi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.