Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词Danh từ名词Tính từ形容词
zǎo

Nghĩa tiếng Việt

buổi sáng; sớm

Âm Hán Việt

tảo

1 chữ6 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 早 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
6 nét

早 trong tự dạng nay = 日 (Nhật, Mặt Trời) trên + 十 (Thập) dưới. Theo Wiktionary, dạng kim văn sớm là tượng hình hột sồi/quả đắng, sau đổi sang hình thanh 日 + 棗 (biểu âm), cuối cùng 棗 bị rút gọn thành 十. Nghĩa 'sáng sớm' là nghĩa mượn âm.

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词Danh từ名词Tính từ形容词

Thường làm phó từ đứng trước động từ để chỉ hành động xảy ra từ sớm.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Từ đơn

'早' là từ cơ bản chỉ thời gian. Khi chào người dùng '早' hoặc '早安'. Trong '早知道' diễn tả sự hối tiếc về việc đã biết trước.

  • /zǎo/sớm

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: tảo

Mẹo nhớ

Hán-Việt 'Tảo' nghĩa là 'sớm, buổi sáng'. Nhớ: 日 (Nhật, Mặt Trời) mọc lên cao bằng 十 (Thập, mười) đốt tay — đó là lúc 'tảo', buổi sớm.

Gương Hán-Việt

Chữ 早 (Tảo) đi vào 'tảo hôn' (早婚 — kết hôn sớm), 'tảo tử' (chết sớm), 'tảo bài' (早班 — ca sáng).

Mở khoá kiến thức

Nắm 早 (Tảo) mở khoá 早上 (tảo thượng — buổi sáng), 早饭 (tảo phạn — bữa sáng), 早安 (tảo an — chào buổi sáng).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

早 bronze 1
Kim văn
早 silk 1
Bạch thư
早 bigseal 1
Đại triện

Theo Wiktionary, kim văn sớm của 早 là chữ tượng hình mô tả quả sồi — sau được mượn âm để chỉ 'buổi sáng'. Kim văn muộn chuyển sang hình thanh: 日 (Nhật, biểu nghĩa) + 棗 (biểu âm). Đến đời sau, 棗 bị giản lược thành 十, cho ra tự dạng hiện đại 早 với 日 ở trên và 十 ở dưới.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 早上好!zǎoshang hǎo! thanh 3

    Chào buổi sáng!

  • 我很早起床。wǒ hěn zǎo qǐchuáng. thanh 3

    Tôi dậy rất sớm.

  • 你吃早饭了吗?nǐ chī zǎofàn le ma? thanh 3

    Bạn ăn sáng chưa?

  • 明天早点来。míngtiān zǎo diǎn lái. thanh 2

    Ngày mai đến sớm một chút.

  • 我每天早上六点起床Wǒ měitiān zǎoshang liù diǎn qǐchuáng thanh 3

    Tôi mỗi ngày sáng sáu giờ thức dậy

  • thanh 3lái thanh 2de thanh 5zhēn thanh 1zǎo thanh 3

    Bạn đến thật sớm

  • 明天见,早!Míngtiān jiàn, zǎo! thanh 2

    Mai gặp lại, chào sớm!

  • 早知道我就不去了Zǎo zhīdào wǒ jiù bù qù le thanh 3

    Biết trước tôi đã không đi rồi

  • 趁早决定吧Chèn zǎo juédìng ba thanh 4

    Quyết định sớm thôi nhé

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • hình tự gần giống 早 (đầu 艹 vs đầu 日), dễ lẫn khi viết tay

  • chỉ khác phần dưới (干 vs 十), dễ nhầm hình

  • là biến thể cổ của 早, hiếm gặp

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.