Từ vựng tiếng Trung
zǎo*shang

Nghĩa tiếng Việt

buổi sáng (thời điểm từ khi thức dậy đến trưa)

2 chữ9 nétTrong 7 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Lời chào phổ biến '早上好'. Có thể rút gọn thành '早' trong văn nói. Khác với '早晨' (buổi sớm sát lúc mặt trời mọc).

Câu ví dụ

  • 早上好!Zǎoshang hǎo! thanh 3

    Chào buổi sáng!

  • 我早上喝咖啡Wǒ zǎoshang hē kāfēi thanh 3

    Tôi buổi sáng uống cà phê

  • 早上天气很好Zǎoshang tiānqì hěn hǎo thanh 3

    Buổi sáng thời tiết rất tốt

  • 明天早上见Míngtiān zǎoshang jiàn thanh 2

    Mai buổi sáng gặp nhé

  • 早上八点开始上班Zǎoshang bā diǎn kāishǐ shàngbān thanh 3

    Buổi sáng tám giờ bắt đầu đi làm

Kết hợp thường gặp

  • 早上好zǎoshang hǎo thanh 3

    chào buổi sáng

  • 一早上yī zǎoshang thanh 1

    cả buổi sáng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.