Từ vựng tiếng Trung
zǎo*shang

Nghĩa tiếng Việt

buổi sáng

2 chữ9 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mặt trời)

6 nét

Bộ: (một)

3 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '早' bao gồm bộ '日' (mặt trời) và phần phía dưới giống như chữ '十' (mười), thể hiện ý nghĩa mặt trời mọc lên vào buổi sáng.
  • Chữ '上' có bộ phận giống như chữ '一' (một) ở trên, phần dưới giống như một cái chân, thể hiện ý nghĩa của việc đi lên hoặc lên phía trên.

Từ '早上' có nghĩa là buổi sáng, thời điểm mặt trời mới mọc lên.

Từ ghép thông dụng

早晨zǎochén

buổi sáng sớm

早饭zǎofàn

bữa sáng

早安zǎoān

chào buổi sáng