Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Phó từ副词
tí*zǎo

Nghĩa tiếng Việt

làm sớm hơn dự kiến, chuyển lên sớm hơn; tiến hành trước thời gian đã định

Âm Hán Việt

đề tảo

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

12 nét

Bộ: (mặt trời)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Phó từ副词

Thường làm phó từ đứng trước động từ khác để chỉ hành động được thực hiện sớm hơn so với kế hoạch ban đầu

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

đề tảo

Từng chữ

  • đềnắm lấy; mang; nhấc lên
  • tảobuổi sáng; sớm

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Gần nghĩa với 提前 (tiên — trước thời hạn); 提早 nhấn mạnh sớm hơn giờ chuẩn, còn 提前 thường dùng trong văn viết trang trọng hơn. Cả hai đều dùng được trong hầu hết ngữ cảnh.

Câu ví dụ

  • 会议提早结束了Huìyì tízǎo jiéshù le thanh 4

    Cuộc họp kết thúc sớm hơn dự kiến

  • 他提早到了半个小时Tā tízǎo dào le bàn gè xiǎoshí thanh 1

    Anh ấy đến sớm hơn nửa tiếng

  • 请提早通知我们Qǐng tízǎo tōngzhī wǒmen thanh 3

    Xin hãy thông báo cho chúng tôi sớm hơn

  • 航班提早起飞Hángbān tízǎo qǐfēi thanh 2

    Chuyến bay cất cánh sớm hơn giờ quy định

Kết hợp thường gặp

  • 提早出发tízǎo chūfā thanh 2

    khởi hành sớm hơn

  • 提早完成tízǎo wánchéng thanh 2

    hoàn thành sớm hơn

  • 提早通知tízǎo tōngzhī thanh 2

    thông báo sớm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.