Từ vựng tiếng Trung
tí*zǎo

Nghĩa tiếng Việt

chuyển đến sớm hơn

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

12 nét

Bộ: (mặt trời)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 提 bao gồm bộ 扌 (tay) kết hợp với chữ 是 (đúng), tạo thành động tác nâng cái gì đó bằng tay.
  • Chữ 早 bao gồm bộ 日 (mặt trời) và chữ 十 (mười), hình ảnh mặt trời lên sớm lúc mười giờ sáng.

提早 có nghĩa là làm gì đó sớm hơn dự định, thường có ý nghĩa tích cực.

Từ ghép thông dụng

提前tíqián

trước thời hạn

提案tí'àn

đề án

早点zǎodiǎn

bữa sáng