Từ vựng tiếng Trung
yī*zǎo

Nghĩa tiếng Việt

sáng sớm

2 chữ7 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một, duy nhất)

1 nét

Bộ: (mặt trời, ngày)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '一' rất đơn giản, chỉ gồm một nét ngang, nghĩa là số một.
  • Chữ '早' gồm có bộ '日' là mặt trời và phần trên là chữ '十' và '人', gợi ý hình ảnh mặt trời mọc sớm.

Kết hợp lại, '一早' có thể hiểu là 'sáng sớm'.

Từ ghép thông dụng

zǎochén

buổi sáng

zǎofàn

bữa sáng

zǎodiǎn

đồ ăn sáng