Từ vựng tiếng Trung
jǐn*zǎo尽
早
Nghĩa tiếng Việt
càng sớm càng tốt
2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
尽
Bộ: 尸 (xác, thi thể)
6 nét
早
Bộ: 日 (mặt trời, ngày)
6 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ 尽 (tận) gồm có bộ 尸 chỉ phần thi thể và phần bên trong là chữ 冬 (đông), thể hiện sự kết thúc hoặc tận cùng.
- Chữ 早 (tảo) bao gồm bộ 日 (nhật) chỉ mặt trời và phía trên là chữ 十 (thập) chỉ số mười, thể hiện sự bắt đầu của một ngày mới, sáng sớm.
→ 尽早 có nghĩa là làm gì đó càng sớm càng tốt, tận dụng thời gian từ sáng sớm.
Từ ghép thông dụng
尽快
càng nhanh càng tốt
尽量
cố gắng hết sức
早晨
buổi sáng sớm