Từ vựng tiếng Trung
jǐn*kuài

Nghĩa tiếng Việt

càng sớm càng tốt

2 chữ13 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (xác, thi thể)

6 nét

Bộ: (tim)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Phó từ, chỉ việc làm càng nhanh càng tốt. '尽' = tận, '快' = nhanh.

Câu ví dụ

  • 请尽快回复我的邮件。Qǐng jǐnkuài huífù wǒ de yóujiàn. thanh 3

    Vui lòng trả lời email của tôi càng sớm càng tốt.

  • 我们需要尽快解决这个问题。Wǒmen xūyào jǐnkuài jiějué zhège wèntí. thanh 3

    Chúng ta cần giải quyết vấn đề này càng sớm càng tốt.

  • 请尽快回家。Qǐng jǐnkuài huíjiā. thanh 3

    Vui lòng về nhà sớm thôi.

Kết hợp thường gặp

  • 尽快完成 thanh 5
  • 尽快到达 thanh 5
  • 尽快处理 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.