Từ vựng tiếng Trung
jǐn*kuài

Nghĩa tiếng Việt

càng sớm càng tốt

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (xác, thi thể)

6 nét

Bộ: (tim)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 尽 (tận) có bộ xác (尸) và phần dưới là chữ 'nhỏ' (小), thể hiện hết mức, toàn bộ.
  • Chữ 快 (khoái) có bộ tâm (心) và chữ 'qua' (夬), tượng trưng cho cảm giác nhanh chóng, vui vẻ.

Cụm từ '尽快' có nghĩa là làm nhanh nhất có thể, làm hết sức để đạt được sự nhanh chóng.

Từ ghép thông dụng

尽快jǐnkuài

nhanh nhất có thể

尽力jìnlì

dốc sức

快乐kuàilè

vui vẻ