Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaThường dùng để nhấn mạnh sự cần cù hoặc sự mệt mỏi; có thể mang sắc thái than thở hoặc ngợi khen tùy ngữ cảnh.
Câu ví dụ
- 他从早到晚都在工作
Anh ấy làm việc suốt từ sáng đến tối
- 她从早到晚忙个不停
Cô ấy bận rộn suốt từ sáng đến tối không dừng
- 这家店从早到晚都有顾客
Cửa hàng này suốt ngày đều có khách
- 孩子们从早到晚玩游戏
Bọn trẻ chơi điện tử từ sáng đến tối
Kết hợp thường gặp
- 从早到晚不停
từ sáng đến tối không ngừng
- 忙碌从早到晚
bận bịu suốt ngày
- 从早到晚工作
làm việc cả ngày
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.