Từ vựng tiếng Trung
cóng从
zǎo早
dào到
wǎn晚
Nghĩa tiếng Việt
từ sáng đến tối
4 chữ29 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升3 V4 降3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
从
Bộ: 人 (người)
4 nét
早
Bộ: 日 (mặt trời)
6 nét
到
Bộ: 刀 (dao)
8 nét
晚
Bộ: 日 (mặt trời)
11 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- '从' có bộ '人' chỉ sự liên quan đến con người, thể hiện sự đi theo hay cùng với ai đó.
- '早' gồm bộ '日' và '十', hình ảnh mặt trời mọc vào buổi sáng sớm.
- '到' có bộ '刀', thể hiện sự đến một điểm nào đó, giống như cắt một đoạn hành trình.
- '晚' gồm bộ '日' và '免', biểu thị thời điểm khi mặt trời lặn, tức là buổi tối.
→ '从早到晚' có nghĩa là từ sáng đến tối, biểu thị một khoảng thời gian dài trong ngày.
Từ ghép thông dụng
从前
trước đây
早上
buổi sáng
到达
đến nơi
晚上
buổi tối