Từ vựng tiếng Trung
jí*zǎo

Nghĩa tiếng Việt

càng sớm càng tốt

2 chữ9 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lại)

3 nét

Bộ: (mặt trời)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '及' có phần gốc là '又' biểu thị động tác tay, hàm ý sự với tới hoặc liên quan.
  • Chữ '早' có phần gốc là '日' biểu thị mặt trời, kết hợp với nét ở trên, hàm ý buổi sáng sớm khi mặt trời mới mọc.

Cụm từ '及早' có nghĩa là 'sớm', nhấn mạnh sự hành động kịp thời trước khi quá muộn.

Từ ghép thông dụng

đạt tiêu chuẩn

shí

kịp thời

zǎochén

buổi sáng sớm