Từ vựng tiếng Trung
jiù*shì
shuō

Nghĩa tiếng Việt

tức là, nghĩa là (cũng chính là nói)

4 chữ33 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (vẫy)

3 nét

Bộ: (khập khiễng)

12 nét

Bộ: (ngày)

9 nét

Bộ: (lời nói)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

'Cũng-chính-là-nói' = tức là/nghĩa là. Dùng để giải thích lại hoặc tóm tắt.

Câu ví dụ

  • 他很忙,也就是说没时间Tā hěn máng, yě jiùshì shuō méi shíjiān thanh 1

    Anh ấy rất bận, tức là không có thời gian

  • 也就是说,我们同意了yě jiùshì shuō, wǒmen tóngyì le thanh 3

    Tức là, chúng ta đã đồng ý

  • 也就是说这是不可能的yě jiùshì shuō zhè shì bù kěnéng de thanh 3

    Tức là điều này là không thể

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.