Từ vựng tiếng TrungTrợ từ助词
jiù
shì

Nghĩa tiếng Việt

chính là, đúng là

Âm Hán Việt

tựu thị

2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (quỳ, yếu)

12 nét

Bộ: (mặt trời, ngày)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Trợ từ助词
  • Trợ từ 助词

    Không mang nghĩa riêng, gắn vào câu để đánh dấu ngữ pháp hoặc ngữ khí: 的 / 地 / 得 (kết cấu), 了 / 着 / 过 (thể), 吗 / 呢 / 吧 (nghi vấn, ngữ khí).

Âm Hán Việt

tựu thị

Từng chữ

  • tựunên, hay là; tới, theo
  • thịlà; đúng

Tầng từ vựng

Nhấn mạnh sự xác định hoặc giải thích.

Câu ví dụ

  • 这就是我要找的。
  • 他就是我的朋友

Kết hợp thường gặp

  • 就是说
  • 就是

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.