Từ vựng tiếng TrungLiên từ连词
jiù*suàn

Nghĩa tiếng Việt

ngay cả khi, dù cho (liên từ nhượng bộ, nhấn mạnh kết quả không thay đổi dù điều kiện có xảy ra)

Âm Hán Việt

tựu toán

2 chữ26 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (què, què chân)

12 nét

Bộ: (tre)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Liên từ连词

Thường đứng đầu vế câu giả thiết, hay đi kèm với phó từ dã ở vế sau

  • Liên từ 连词

    Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.

Âm Hán Việt

tựu toán

Từng chữ

  • tựunên, hay là; tới, theo
  • toántính toán

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

就算 luôn đi kèm với 也 (yě) trong mệnh đề kết quả: 就算A,也B. Gần nghĩa với 即使 (jíshǐ) và 哪怕 (nǎpà), nhưng 就算 mang sắc thái khẩu ngữ hơn và thường giả định điều chưa chắc xảy ra.

Câu ví dụ

  • 就算下雨,我也要去Jiùsuàn xià yǔ, wǒ yě yào qù thanh 4

    Dù có mưa, tôi cũng sẽ đi

  • 就算你不同意,计划也不会改变Jiùsuàn nǐ bù tóngyì, jìhuà yě bù huì gǎibiàn thanh 4

    Dù anh không đồng ý, kế hoạch cũng sẽ không thay đổi

  • 就算很累,他也坚持完成了工作Jiùsuàn hěn lèi, tā yě jiānchí wánchéng le gōngzuò thanh 4

    Dù rất mệt, anh ấy vẫn kiên trì hoàn thành công việc

  • 就算失败,也要试一试Jiùsuàn shībài, yě yào shì yī shì thanh 4

    Dù thất bại, cũng phải thử một lần

Kết hợp thường gặp

  • 就算…也…jiùsuàn…yě… thanh 4

    dù…cũng…

  • 就算如此jiùsuàn rúcǐ thanh 4

    dù vậy đi nữa

  • 就算不行jiùsuàn bù xíng thanh 4

    dù không được

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.