Từ vựng tiếng Trung
jiù*cān就
餐
Nghĩa tiếng Việt
ăn uống
2 chữ28 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
就
Bộ: 尢 (què chân)
12 nét
餐
Bộ: 食 (ăn)
16 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 就: Kết hợp giữa bộ '尢' (què chân) và các nét khác để tạo thành ý nghĩa tiến đến, đạt được.
- 餐: Kết hợp giữa bộ '食' (ăn) và các nét khác thể hiện hành động ăn uống.
→ 就餐 có nghĩa là việc ăn uống, dùng bữa.
Từ ghép thông dụng
就此
ngay tại đây
就位
vào vị trí
餐厅
nhà hàng