Nghĩa tiếng Việt
tính toán
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
算 là chữ hội ý: gồm 竹 (tre — chỉ thẻ tính), 目 (mắt nhìn) và 廾 (hai tay) — tay cầm thẻ tre, mắt nhìn để tính toán.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /suàn/đếm
- /suàn/xem như
Xuất hiện trong lộ trình
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: toán
Mẹo nhớ
Hán-Việt "toán": tre 竹 + mắt 目 + tay 廾 — cầm thẻ tre, mắt nhìn, tay đếm; toán học cũng bắt đầu từ đó.
Gương Hán-Việt
Dùng trong 'toán học', 'kế toán', 'dự toán', 'thanh toán', 'tính toán'.
Mở khoá kiến thức
Biết 算 mở khoá toàn bộ từ vựng tính toán Hán-Việt: toán học, kế toán, thanh toán, dự toán, ám toán.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 算 là chữ hội ý: phía trên là 竹 (tre — ám chỉ que tính bằng tre mà cổ nhân dùng), giữa là 目 (mắt) và dưới là 廾 (hai tay chắp). Cả ba bộ tạo thành cảnh: dùng tay cầm que tre, mắt nhìn để đếm và tính toán. Nghĩa gốc 'tính toán, đếm', mở rộng thành 'cho là, kể như, được xem là'.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 我来算一下。
Để tôi tính một chút.
- 你算什么?
Anh tính là cái gì?
- 他喜欢数学和算术。
Anh ấy thích toán và số học.
- 就算下雨我也去。
Cho dù trời mưa tôi vẫn đi.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.