Từ vựng tiếng Trung
dǎ*suàn

Nghĩa tiếng Việt

kế hoạch; dự định

2 chữ19 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

5 nét

Bộ: (tre)

14 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '打' có bộ thủ là '扌' (tay) chỉ hành động liên quan đến tay. Phần còn lại '丁' gợi ý về âm và ý nghĩa của hành động.
  • Chữ '算' có bộ '⺮' (tre) cho thấy ý nghĩa liên quan đến tính toán, đếm. Phần còn lại '目' (mắt) gợi ý về việc nhìn vào và kiểm tra, và '廾' (hai tay) có nghĩa là dùng tay để tính toán.

Từ '打算' có nghĩa là lên kế hoạch hoặc dự định.

Từ ghép thông dụng

打算dǎsuàn

dự định, lên kế hoạch

打电话dǎ diànhuà

gọi điện thoại

计算jìsuàn

tính toán