Nghĩa tiếng Việt
củ tỏi
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
蒜 theo Wiktionary là sự lặp đôi của 奈 hoặc 祟 (theo Guo 2010, Su 2012). Chữ phức tạp, gồm bộ 艹 (Thảo, cây cỏ) ở trên và phần dưới là 示+示 hoặc 祘. Hội ý: cây tỏi mọc thành đôi củ. Chưa có nguồn học thuật thống nhất về ls-code.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /suàn/tỏi
Xuất hiện trong lộ trình
New HSK
Hán-Việt: tỏi
Mẹo nhớ
Hán-Việt "tỏi": hai củ 示示 mọc dưới bộ cỏ 艹 — tỏi mọc thành đôi, mùi hăng cay xé mũi.
Gương Hán-Việt
tỏi (蒜) — củ tỏi; đại tỏi (大蒜) — tỏi ta; tiểu tỏi (小蒜) — tỏi tây
Mở khoá kiến thức
Biết 蒜 mở khoá: 大蒜 (tỏi ta), 蒜泥 (tỏi giã), 蒜苗 (hành tỏi non), 蒜蓉 (tỏi băm).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
蒜 (tỏi) theo Wiktionary là sự lặp đôi của 奈 hoặc 祟 (Guo 2010, Su 2012). Cũng liên hệ với 祘. Seal script có dạng rõ. Nghĩa gốc và duy nhất: củ tỏi — Allium sativum. Chữ tạo từ sự quan sát hình thái hai tép tỏi mọc thành cặp.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 炒菜时加入大蒜可以提味。
Thêm tỏi khi xào rau có thể tăng hương vị.
- 蒜泥白肉是四川的传统菜肴。
Thịt trắng sốt tỏi là món ăn truyền thống Tứ Xuyên.
- 她不喜欢吃蒜,因为味道太重。
Cô ấy không thích ăn tỏi vì mùi quá nặng.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.