Từ vựng tiếng Trung
suàn

Nghĩa tiếng Việt

tỏi

1 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cỏ, thực vật)

13 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Bộ '艹' ở trên có nghĩa là cỏ, thực vật, thường chỉ các loại cây cối.
  • Phần '算' phía dưới gợi nhớ đến động từ tính toán, nhưng trong trường hợp này là một phần của cấu trúc chữ.

蒜 có nghĩa là tỏi, một loại thực vật gia vị thường dùng trong ẩm thực.

Từ ghép thông dụng

蒜头suàntóu

củ tỏi

蒜蓉suànróng

tỏi băm

蒜香suànxiāng

mùi tỏi