Từ vựng tiếng Trung
gū*suàn

Nghĩa tiếng Việt

ước tính, đánh giá

2 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

9 nét

Bộ: (tre)

14 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '估' có bộ '亻' chỉ người, kết hợp với phần âm '古' có nghĩa là cũ.
  • Chữ '算' có bộ '竹' chỉ tre, cùng phần âm '目' và '廾' chỉ việc tính toán hoặc đếm.

Chữ '估算' có nghĩa là ước tính, tính toán một cách sơ bộ.

Từ ghép thông dụng

估价gūjià

định giá

估计gūjì

ước lượng

预算yùsuàn

dự toán