Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa估算 dùng khi nói về tính toán gần đúng, không chính xác tuyệt đối. Thường đi kèm với: 粗略 (sơ bộ), 专家 (chuyên gia), 数据 (dữ liệu). Khác với 计算 (tính chính xác) - 估算 mang tính phỏng chừng.
Câu ví dụ
- 我们需要估算一下成本
Chúng ta cần ước tính chi phí một chút
- 专家估算这项目需要三个月
Chuyên gia ước lượng dự án này cần ba tháng
- 根据数据估算,今年收益会增长
Theo dữ liệu ước tính, năm nay lợi nhuận sẽ tăng
- 这只是粗略的估算
Đây chỉ là ước lượng sơ bộ
Kết hợp thường gặp
- 估算一下
ước lượng một chút
- 粗略估算
ước lượng sơ bộ
- 专家估算
chuyên gia ước tính
- 根据估算
theo ước tính
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.