Chủ đề · New HSK 7-9

Suy nghĩ tôi

51 từ vựng · 51 có audio

Bắt đầu luyện tập
Tiến độ học0/51 · 0%
不假思索bù jiǎ sī suǒkhông cần suy nghĩ
不解bù*jiěthắc mắc
不可思议bù*kě sī*yìkhông thể tưởng tượng nổi
不知bù*zhīkhông biết
侧重cè*zhòngđặc biệt nhấn mạnh
猜想cāi*xiǎngđoán
预见yù*jiàndự đoán
常理cháng*lǐquy ước
倡议chàng*yìđề xuất
假定jiǎ*dìnggiả định
揣测chuǎi*cèđoán
揣摩chuǎi*móphân tích
见仁见智jiàn*rén jiàn*zhìmỗi người một ý
举一反三jǔ yī fǎn sānsuy ra nhiều điều từ một trường hợp
低估dī*gūđánh giá thấp
定论dìng*lùnkết luận cuối cùng
断定duàn*dìngkết luận
定为dìng*wéiđịnh, xác định
预料yù*liàodự kiến
反思fǎn*sīxem xét lại
反省fǎn*xǐngtự phản tỉnh
分明fēn*míngrõ ràng
编造biān*zàobịa đặt
半信半疑bàn*xìn bàn*yíbán tín bán nghi
半真半假bàn zhēn bàn jiǎnửa thật nửa giả
当真dàng*zhēncho là thật
粗略cū*lüèsơ lược, bề mặt
共识gòng*shísự đồng thuận
构思gòu*sīlên kế hoạch
构想gòu*xiǎngý tưởng
估算gū*suànước tính, đánh giá
lý do; bởi vì
顾及gù*jícân nhắc
顾虑gù*lǜlo lắng
琢磨zuó*mosuy nghĩ
归纳guī*nàTổng kết
合计hé*jisuy nghĩ kỹ càng
合情合理hé*qíng hé*lǐhợp lý và công bằng
胡思乱想hú*sī luàn*xiǎngmơ mộng
划算huá*suàncó lợi
智商zhì*shāngchỉ số thông minh, IQ
混淆hùn*xiáolàm mờ
记忆犹新jì*yì yóu*xīnvẫn còn mới trong trí nhớ
恍然大悟huǎng*rán dà*wùđột nhiên nhận ra
回首huí*shǒunhìn lại
远见yuǎn*jiànnhìn xa trông rộng
意料yì*liàomong đợi
疑虑yí*lǜnghi ngờ
会意huì*yìhiểu
牢记láo*jìghi nhớ
理会lǐ*huìđể ý, trả lời