Từ vựng tiếng Trung
fēn*míng

Nghĩa tiếng Việt

rõ ràng

2 chữ12 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (dao)

4 nét

Bộ: (mặt trời)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '分' gồm có bộ '刀' (dao) chỉ ý nghĩa về sự cắt chia, và phần trên là '八' (bát) tượng trưng cho sự phân chia ra nhiều phần.
  • Chữ '明' bao gồm bộ '日' (mặt trời) và bộ '月' (mặt trăng), tượng trưng cho ánh sáng rõ ràng, sáng tỏ.

Phân rõ ràng, sáng tỏ.

Từ ghép thông dụng

fēnkāi

chia ra, tách ra

míngbái

hiểu rõ

fēnpèi

phân phối