Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaThường dùng dạng phủ định (不理会) để chỉ không để ý/ không quan tâm.
Câu ví dụ
- 我不理会他
Tôi không để ý đến anh ấy
- 别理会
Đừng để ý
- 不理会批评
không quan tâm phê bình
- 理会一下
để ý một chút
Kết hợp thường gặp
- 不理会
không để ý
- 理会
để ý/quan tâm
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.