Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
zhuó*mo

Nghĩa tiếng Việt

nghiền ngẫm, suy nghĩ kỹ (trác ma - Hán-Việt); mài giũa, chạm khắc

Âm Hán Việt

trác ma

2 chữ28 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ngọc)

12 nét

Bộ: (đá)

16 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Khi đọc thanh nhẹ ở âm tiết thứ hai, từ này mang nghĩa suy nghĩ, cân nhắc kỹ lưỡng một vấn đề

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

trác ma

Từng chữ

  • trácmài giũa
  • mamài; xay (gạo)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Có hai nghĩa: (1) Nghĩa đen: mài giũa, chạm khắc (đặc biệt là ngọc); (2) Nghĩa bóng: suy nghĩ kỹ, nghiền ngẫm. Trong giao tiếp thường ngày thường dùng nghĩa bóng.

Câu ví dụ

  • 他在琢磨这个问题Tā zài zuómo zhège wèntí thanh 1

    Anh ấy đang suy nghĩ/nghiền ngẫm vấn đề này

  • 我琢磨了一下Wǒ zuómo le yíxià thanh 3

    Tôi suy nghĩ kỹ một chút

  • 仔细琢磨zǐxì zuómo thanh 3

    Suy nghĩ kỹ càng, nghiền ngẫm

  • 琢磨方案zuómo fāng'àn thanh 2

    Nghiền ngẫm phương án

  • 反复琢磨fǎnfù zuómo thanh 3

    Nghiền ngẫm nhiều lần

Kết hợp thường gặp

  • 琢磨问题zuómo wèntí thanh 2

    suy nghĩ vấn đề

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.