Từ vựng tiếng Trung
hú*sī
luàn*xiǎng

Nghĩa tiếng Việt

mơ mộng

4 chữ38 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thịt)

9 nét

Bộ: (tâm)

9 nét

Bộ: (ấn)

7 nét

Bộ: (tâm)

13 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 胡: Chữ này gồm bộ 月 (nghĩa là thịt) và bộ cổ.
  • 思: Chữ này bao gồm bộ 田 (ruộng) và 心 (tâm), thể hiện sự suy nghĩ.
  • 乱: Chữ này có bộ 乙 và chữ 冫 (nước đá) biểu thị sự lộn xộn.
  • 想: Chữ này có bộ 木 (cây) và bộ 目 (mắt) cùng bộ 心 (tâm), biểu hiện sự tưởng tượng.

胡思乱想: Suy nghĩ lung tung, không có định hướng rõ ràng.

Từ ghép thông dụng

胡说húshuō

nói nhảm

思想sīxiǎng

tư tưởng

混乱hùnluàn

hỗn loạn