Từ vựng tiếng Trung
jiǎ*dìng

Nghĩa tiếng Việt

giả định, cho rằng (một cái gì đó đúng khi chưa xác thực)

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

11 nét

Bộ: (mái nhà)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong logic học, toán học, và tranh luận khi cần đặt ra một giả thiết để suy luận.

Câu ví dụ

  • 我们假定这个方案可行Wǒmen jiǎdìng zhège fāngàn kěxíng thanh 3

    Chúng ta giả định rằng phương án này khả thi

  • 让我们假定他是正确的Ràng wǒmen jiǎdìng tā shì zhèngquè de thanh 4

    Hãy cho rằng anh ấy đúng

  • 假定条件jiǎdìng tiáojiàn thanh 3

    điều kiện giả định

  • 这只是假定Zhè zhǐshì jiǎdìng thanh 4

    Đây chỉ là giả định

Kết hợp thường gặp

  • 假定值jiǎdìng zhí thanh 3

    giá trị giả định

  • 做出假定zuò chū jiǎdìng thanh 4

    đưa ra giả định

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.