Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
hé*qíng合
hé*lǐ情

Nghĩa tiếng Việt

hợp lý và hợp tình, công bằng và hợp lý

Âm Hán Việt

hợp, cáp tình hợp, cáp lí

4 chữ34 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 口 (miệng)

6 nét

Bộ: 忄 (trái tim)

11 nét

Bộ: 口 (miệng)

6 nét

Bộ: 王 (vua)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ để đánh giá một quyết định, hành động hay sự việc

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

hợp, cáp tình hợp, cáp lí

Từng chữ

  • 合hợp, cáphợp, vừa ý; nhắm mắt; hợp lại, gộp lại
  • 情tìnhtình cảm
  • 合hợp, cáphợp, vừa ý; nhắm mắt; hợp lại, gộp lại
  • 理líquản lý; xử lý; sửa sang; chỉnh lý; sắp xếp; quan tâm; để ý; chú ý; sửa ngọc; làm ngọc

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Dùng khi đánh giá yêu cầu, đề xuất, quyết định là vừa hợp tình vừa hợp lý.

Câu ví dụ

  • 这Zhè thanh 4个ge thanh 5要yāo thanh 1求qiú thanh 2合hé thanh 2情qíng thanh 2合hé thanh 2理lǐ thanh 3

    Yêu cầu này hợp lý và công bằng

  • 他Tā thanh 1的de thanh 5解jiě thanh 3释shì thanh 4合hé thanh 2情qíng thanh 2合hé thanh 2理lǐ thanh 3

    Lời giải thích của hắn hợp lý và thuyết phục

  • 我Wǒ thanh 3们men thanh 5应yīng thanh 1该gāi thanh 1提tí thanh 2出chū thanh 1合hé thanh 2情qíng thanh 2合hé thanh 2理lǐ thanh 3的de thanh 5要yāo thanh 1求qiú thanh 2

    Chúng ta nên đưa ra yêu cầu hợp lý và công bằng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.