Từ vựng tiếng Trung
qíng*gǎn

Nghĩa tiếng Việt

Tình cảm, cảm xúc

2 chữ24 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Danh từ chỉ cảm xúc, tình cảm, hoặc mối quan hệ tình cảm giữa người với người.

Câu ví dụ

  • 人与人之间需要情感交流。Rén yǔ rén zhījiān xūyào qínggǎn jiāoliú. thanh 2

    Giữa người với người cần trao đổi tình cảm.

  • 他对家庭有很深的情感。Tā duì jiātíng yǒu hěn shēn de qínggǎn. thanh 1

    Anh ấy có tình cảm rất sâu sắc với gia đình.

  • 这首歌曲表达了丰富的情感。Zhè shǒu gēqǔ biǎodá le fēngfù de qínggǎn. thanh 4

    Bài hát này diễn tả cảm xúc phong phú.

Kết hợp thường gặp

  • 情感问题qínggǎn wèntí thanh 2

    vấn đề tình cảm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.