Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
qíng*xù

Nghĩa tiếng Việt

tâm trạng

Âm Hán Việt

tình tự

2 chữ22 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trái tim)

11 nét

Bộ: (sợi tơ)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ, diễn tả trạng thái tâm lý không ổn định hoặc hào hứng của con người

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tình tự

Từng chữ

  • tìnhtình cảm
  • tựđầu dây, đầu mối

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: tâm trạng

Câu ví dụ

  • jīng thanh 1cháng thanh 2yùn thanh 4dòng thanh 4yǒu thanh 3zhù thanh 4 thanh 2huǎn thanh 3jiě thanh 3jǐn thanh 3zhāng thanh 1jiāo thanh 1 thanh 4de thanh 5qíng thanh 2xù. thanh 4

    Thường xuyên vận động giúp giải tỏa tâm trạng căng thẳng và lo âu.

  • thanh 1de thanh 5qíng thanh 2 thanh 4biàn thanh 4huà thanh 4 thanh 2cháng, thanh 2ràng thanh 4rén thanh 2nán thanh 2 thanh 3zhuō thanh 1mō. thanh 1

    Tâm trạng của anh ấy thay đổi thất thường, khiến người ta khó lòng nắm bắt.

  • miàn thanh 4duì thanh 4 thanh 1píng, thanh 2 thanh 1 thanh 3 thanh 4kòng thanh 4zhì thanh 4zhù thanh 4 thanh 4 thanh 3de thanh 5qíng thanh 2xù. thanh 4

    Đối mặt với những lời phê bình, anh ấy cố gắng kiềm chế cảm xúc của mình.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.