Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
qíng*xù情

Nghĩa tiếng Việt

tâm trạng

Âm Hán Việt

tình tự

2 chữ22 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ, diễn tả trạng thái tâm lý không ổn định hoặc hào hứng của con người

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tình tự

Từng chữ

  • 情tìnhtình cảm
  • 绪tựđầu dây, đầu mối

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: tâm trạng

Câu ví dụ

  • 经jīng thanh 1常cháng thanh 2运yùn thanh 4动dòng thanh 4有yǒu thanh 3助zhù thanh 4于yú thanh 2缓huǎn thanh 3解jiě thanh 3紧jǐn thanh 3张zhāng thanh 1焦jiāo thanh 1虑lǜ thanh 4的de thanh 5情qíng thanh 2绪xù. thanh 4。

    Thường xuyên vận động giúp giải tỏa tâm trạng căng thẳng và lo âu.

  • 他tā thanh 1的de thanh 5情qíng thanh 2绪xù thanh 4变biàn thanh 4化huà thanh 4无wú thanh 2常cháng, thanh 2,让ràng thanh 4人rén thanh 2难nán thanh 2以yǐ thanh 3捉zhuō thanh 1摸mō. thanh 1。

    Tâm trạng của anh ấy thay đổi thất thường, khiến người ta khó lòng nắm bắt.

  • 面miàn thanh 4对duì thanh 4批pī thanh 1评píng, thanh 2,他tā thanh 1努nǔ thanh 3力lì thanh 4控kòng thanh 4制zhì thanh 4住zhù thanh 4自zì thanh 4己jǐ thanh 3的de thanh 5情qíng thanh 2绪xù. thanh 4。

    Đối mặt với những lời phê bình, anh ấy cố gắng kiềm chế cảm xúc của mình.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.