Từ vựng tiếng Trung
qíng*xù

Nghĩa tiếng Việt

tâm trạng

2 chữ22 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trái tim)

11 nét

Bộ: (sợi tơ)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '情' có bộ '忄' chỉ ý nghĩa liên quan đến cảm xúc, tình cảm. Phần '青' trong chữ này chỉ âm đọc.
  • Chữ '绪' có bộ '糸' chỉ ý nghĩa liên quan đến sự liên kết, mạch lạc. Phần '者' trong chữ này chỉ âm đọc.

Kết hợp lại, '情绪' có nghĩa là cảm xúc, tình cảm và tâm lý.

Từ ghép thông dụng

qínghuà

dễ xúc động

qíngwěndìng

ổn định cảm xúc

qíngluò

cảm xúc xuống thấp