Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
zhì*shāng智

Nghĩa tiếng Việt

chỉ số thông minh, IQ

Âm Hán Việt

trí thương

2 chữ23 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 日 (mặt trời)

12 nét

Bộ: 貝 (vỏ sò)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ chỉ số đo trí tuệ, thường dùng trong các câu so sánh cao thấp

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

trí thương

Từng chữ

  • 智trítrí tuệ
  • 商thươngbuôn bán

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1的de thanh 5智zhì thanh 4商shāng thanh 1很hěn thanh 3高gāo, thanh 1,解jiě thanh 3决jué thanh 2问wèn thanh 4题tí thanh 2非fēi thanh 1常cháng thanh 2快kuài. thanh 4。

    IQ của anh ấy rất cao, giải quyết vấn đề cực kỳ nhanh.

  • 测cè thanh 4智zhì thanh 4商shāng thanh 1并bìng thanh 4不bú thanh 2是shì thanh 4衡héng thanh 2量liáng thanh 2能néng thanh 2力lì thanh 4的de thanh 5唯wéi thanh 2一yī thanh 1标biāo thanh 1准zhǔn. thanh 3。

    Đo IQ không phải là tiêu chuẩn duy nhất để đánh giá năng lực.

  • 这zhè thanh 4只zhī thanh 1狗gǒu thanh 3的de thanh 5智zhì thanh 4商shāng thanh 1相xiāng thanh 1当dāng thanh 1于yú thanh 2几jǐ thanh 3岁suì thanh 4的de thanh 5小xiǎo thanh 3孩hái. thanh 2。

    Chỉ số thông minh của chú chó này tương đương với một đứa trẻ vài tuổi.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.