Từ vựng tiếng Trung
zhì*huì

Nghĩa tiếng Việt

trí tuệ

2 chữ27 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ngày, mặt trời)

12 nét

Bộ: (tâm, trái tim)

15 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: trí tuệ

Câu ví dụ

  • 这是智慧Zhè shì 智慧 thanh 4

    Đây là trí tuệ

  • 我喜欢智慧Wǒ xǐhuān 智慧 thanh 3

    Tôi thích 智慧

  • 有智慧Yǒu 智慧 thanh 3

    Có 智慧

  • 没有智慧Méiyǒu 智慧 thanh 2

    Không có 智慧

Kết hợp thường gặp

  • 很智慧很 智慧 thanh 5

    很 智慧

  • 非常智慧非常 智慧 thanh 5

    非常 智慧

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.