Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
zhì

Nghĩa tiếng Việt

trí tuệ

Âm Hán Việt

trí

1 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 智 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
12 nét

智 = 知 (Tri, biểu nghĩa: biết) ở trên + 日 (Nhật, vốn là 甘 sau biến thành) ở dưới. Chữ hội ý, gốc gồm 大 + 口 + 子 - truyền đạt tri thức cho trẻ; trải qua biến đổi mà thành dạng hiện nay.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Thường làm danh từ trong các từ ghép hoặc làm tính từ bổ nghĩa cho danh từ để chỉ sự khôn ngoan.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: trí

Mẹo nhớ

Hán-Việt "trí": cái biết (知) sáng tỏ như ánh mặt trời (日) - đó là trí tuệ.

Gương Hán-Việt

'trí' trong 'trí tuệ', 'trí thức', 'mưu trí'.

Mở khoá kiến thức

Biết chữ này mở khoá 智慧 (trí tuệ), 智能 (thông minh), 智力 (trí lực), 人工智能 (trí tuệ nhân tạo).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

智 oracle 1
Giáp cốt văn
智 bronze 1
Kim văn
智 bigseal 1
Đại triện
智 seal 1
Tiểu triện

Theo Wiktionary, 智 là chữ hội ý: gốc gồm 大 (người lớn) + 口 (miệng) + 子 (trẻ con) - tức người lớn dùng lời truyền tri thức cho trẻ. Đời Tây Chu thêm 甘. Sau đó các bộ phận biến đổi: 子 thành 于, 大 thành 矢, 甘 thành 白. Đến đời Hán bỏ 于, ra dạng 智 hiện nay.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • thanh 1hěn thanh 3yǒu thanh 3zhì thanh 4huì. thanh 4

    Cô ấy rất có trí tuệ.

  • zhì thanh 4néng thanh 2shǒu thanh 3 thanh 1hěn thanh 3fāng thanh 1便biàn. thanh 4

    Điện thoại thông minh rất tiện.

  • thanh 1de thanh 5zhì thanh 4shāng thanh 1hěn thanh 3gāo. thanh 1

    Chỉ số IQ của anh ấy rất cao.

  • rén thanh 2gōng thanh 1zhì thanh 4néng thanh 2zài thanh 4 thanh 1zhǎn. thanh 3

    Trí tuệ nhân tạo đang phát triển.

  • 受一次挫折,长一分见识。shòu yī cì cuòzhé, zhǎng yī fēn jiànshi thanh 4

    Vấp ngã một lần, khôn thêm một chút

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 智 chứa 知 ở trên, dễ nhầm khi đọc

  • cùng Hán-Việt 'trí/chí', dễ nhầm

  • cùng âm zhì, dễ lẫn

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.