Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
zhì治

Nghĩa tiếng Việt

cai trị

Âm Hán Việt

trị

1 chữ8 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 治 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
水
Số nét
8 nét

治 = 氵(Thuỷ, biểu nghĩa: nước) + 台 (Đài, biểu âm). Chữ hình thanh: nghĩa gốc theo Wiktionary là tên một con sông, về sau mượn nghĩa 'trị thuỷ' rồi mở rộng thành 'cai trị, chữa trị'.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ đứng trước tân ngữ để chỉ việc quản lý đất nước, điều trị bệnh tật hoặc xử lý công việc.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Nghĩa & cách dùng như một từ

'治' (trị) là động từ chỉ việc chữa bệnh, quản lý, cai trị. Trong từ ghép thì đứng trước: 治病 (chữa bệnh), 治安 (trị an).

  • /zhì/chữa trị

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: trị

Mẹo nhớ

Hán-Việt 'Trị': 氵 (thuỷ, nước) đi với 台 (đài) — đắp đài chặn nước, đó là 'trị thuỷ', nguồn gốc của mọi sự cai 'trị'.

Gương Hán-Việt

'Trị' trong cai trị, trị thuỷ, chính trị, trị an, điều trị, thống trị.

Mở khoá kiến thức

Biết 治 mở khoá 政治 (chính trị), 治疗 (trị liệu), 统治 (thống trị), 治安 (trị an), 防治 (phòng trị), 治理 (trị lý, quản lý).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

治 seal 1
Tiểu triện
治 liushutong 1治 liushutong 2治 liushutong 3治 liushutong 4
Lục thư thông

Theo Wiktionary, 治 là chữ hình thanh với 水 (氵) biểu nghĩa nước và 台 biểu âm; ban đầu là tên riêng một con sông. Vì kinh nghiệm trị thuỷ (đắp đê, khơi dòng) là điển hình của việc 'cai quản', nghĩa của 治 mở rộng từ 'trị thuỷ' sang 'cai trị, quản lý, chữa trị' và 'an định'.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Từ thường gặp

Ví dụ

  • 他tā thanh 1在zài thanh 4医yī thanh 1院yuàn thanh 4治zhì thanh 4病bìng. thanh 4。

    Anh ấy đang chữa bệnh ở bệnh viện.

  • 我wǒ thanh 3对duì thanh 4政zhèng thanh 4治zhì thanh 4不bù thanh 4感gǎn thanh 3兴xìng thanh 4趣qù. thanh 4。

    Tôi không hứng thú với chính trị.

  • 这zhè thanh 4里lǐ thanh 3的de thanh 5治zhì thanh 4安ān thanh 1很hěn thanh 3好hǎo. thanh 3。

    An ninh ở đây rất tốt.

  • 这zhè thanh 4种zhǒng thanh 3病bìng thanh 4很hěn thanh 3难nán thanh 2治zhì thanh 4疗liáo. thanh 2。

    Căn bệnh này rất khó điều trị.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 冶

    đều có phần 台 và dấu hai chấm bên trái, tự dạng cực giống

  • 制

    cùng pinyin 'zhì', dễ nhầm khi nghe

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.