Chủ đề · Hán ngữ 6 (第三册下)

Bài 24: Trí tuệ cảm xúc (情商)

58 từ vựng · 54 có audio

Tiến độ học0/58 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
chà, lau
zhànchiếm
冒险mào*xiǎnphiêu lưu
zhāovẫy
情商qíngshāngchỉ số cảm xúc (EQ)
情绪qíng*xùtâm trạng
智商zhì*shāngchỉ số thông minh, IQ
情感qíng*gǎntình cảm
体谅tǐ*liàngthấu hiểu, cảm thông
设身处地shèshēnchǔdìđặt mình vào vị trí người khác
着想zhuó*xiǎngsuy nghĩ
动力dòng*lìnăng lượng, công suất
建立jiàn*lìxây dựng, tạo ra
人际rénjìgiữa người với người
自动zì*dòngtự động
弱智ruòzhìthiểu năng trí tuệ
发明fā*míngphát minh
可见kě*jiànrõ ràng
因素yīn*sùyếu tố
唯一wéi*yīchỉ có, duy nhất
自觉zì*juétự giác
xìngtính cách
竞争jìng*zhēngcạnh tranh
方面fāng*miànphương diện
目标mù*biāomục tiêu
自发zì*fātự phát
发挥fā*huīphát huy
达到dá*dàođạt được
忌妒jì*dùghen tị, đố kỵ
讨厌tǎo*yànchán ghét
发脾气fā*pí*qìnổi giận
往往wǎng*wǎngthường xuyên
是否shì*fǒucó hay không?
chửi bới
不良bù*liángxấu
不妨bù*fángkhông hại gì
风趣fēng*qùhài hước
温和wēn*hédịu dàng
小子xiǎo*ziThằng nhóc, tiểu tử (cách gọi thân mật, đôi khi có ý coi thường hoặc trêu chọc)
老婆lǎo*povợ
shēngsinh, sinh ra
一笑了之yī xiào liǎo zhīCười bỏ qua, cười cho xong chuyện
棉花mián*huābông
lìngkhác
shèngcòn lại, dư lại; còn thừa
耐心nài*xīnkiên nhẫn; sự kiên nhẫn
可靠kě*kàođáng tin cậy
科技kē*jìkhoa học và công nghệ
通讯tōng*xùnliên lạc
传播chuán*bòtruyền bá
时空shí*kōngthời gian và không gian
互联网hù*lián*wǎngInternet
缩短suō*duǎncắt giảm
距离jù*líkhoảng cách
高速gāo*sùcao tốc
公路gōng*lùđường cao tốc
开通kāi*tōngmở
交际jiāo*jìgiao tiếp