Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
rénjì

Nghĩa tiếng Việt

giữa người với người

Âm Hán Việt

nhân tế

2 chữ9 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

2 nét

Bộ: (gò đất; to lớn; béo)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường dùng trong các cụm từ như quan hệ giữa người với người

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

nhân tế

Từng chữ

  • nhânngười
  • tếbên cạnh, bên bờ, mép, lề; giữa; dịp, lúc, trong khoảng

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他很擅长处理人际关系。Tā hěn shàncháng chǔlǐ rénjì guānxì thanh 1

    Anh ấy rất giỏi xử lý các mối quan hệ giữa người với người

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.