Từ vựng tiếng Trung
suō*duǎn

Nghĩa tiếng Việt

cắt giảm

2 chữ29 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (chỉ, sợi chỉ)

17 nét

Bộ: (mũi tên)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 缩: Bên trái là bộ '纟' nghĩa là sợi chỉ, bên phải là âm đọc của chữ '宿' (túc). Chữ này thường liên quan đến việc thu nhỏ, co lại.
  • 短: Bên trái là bộ '矢' nghĩa là mũi tên, bên phải là âm đọc của chữ '豆' (đậu). Chữ này thường liên quan đến sự ngắn, thiếu.

缩短: Kết hợp lại mang ý nghĩa rút ngắn, thu nhỏ lại một cái gì đó.

Từ ghép thông dụng

suōduǎnshíjiān

rút ngắn thời gian

suōxiǎoguī

thu nhỏ quy mô

duǎnhuà

kế hoạch ngắn hạn