Từ vựng tiếng Trung
gāo*sù

Nghĩa tiếng Việt

cao tốc, tốc độ cao; đường cao tốc

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cao)

10 nét

Bộ: (đi, di chuyển)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

tính từ / danh từ

高速 thường dùng chỉ đường cao tốc (高速公路) hoặc tốc độ cao trong phát triển, tăng trưởng. Là từ ghép Hán-Việt 'cao tốc'.

Câu ví dụ

  • 高速公路很快。Gāosù gōnglù hěn kuài. thanh 1
  • 高速发展gāosù fāzhǎn thanh 1

Kết hợp thường gặp

  • 高速公路gāosù gōnglù thanh 1
  • 高速铁路gāosù tiělù thanh 1

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.