Từ vựng tiếng Trung
chuán*bò

Nghĩa tiếng Việt

truyền bá

2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

6 nét

Bộ: (tay)

15 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 传: Gồm bộ '亻' (người) và âm đọc '专'. Gợi ý đến hành động truyền tải thông qua con người.
  • 播: Gồm bộ '扌' (tay) và âm đọc '番'. Gợi ý đến hành động rải, phát sóng bằng tay.

传播: Truyền bá, phát sóng thông tin từ người này sang người khác.

Từ ghép thông dụng

传播chuánbō

truyền bá, phát sóng

传统chuántǒng

truyền thống

宣传xuānchuán

tuyên truyền