Từ vựng tiếng Trung
hù*lián*wǎng

Nghĩa tiếng Việt

Internet

3 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (số hai)

4 nét

Bộ: (tai)

7 nét

Bộ: (biên)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 互: Bao gồm hai nét ngang thể hiện sự tương tác qua lại.
  • 联: Bao gồm phần '耳' tượng trưng cho sự kết nối, cùng với phần '车' gợi ý về sự di chuyển, liên lạc.
  • 网: Phần bao bên ngoài giống mạng lưới bao quanh, bên trong là phần thể hiện mắt lưới.

互联网 tượng trưng cho mạng lưới kết nối thông tin toàn cầu.

Từ ghép thông dụng

互联网hùliánwǎng

Mạng Internet

互相hùxiāng

lẫn nhau

联系liánxì

liên lạc