Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
lǎo*po

Nghĩa tiếng Việt

lão + bà (vợ)

Âm Hán Việt

lão bà

2 chữ17 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng trong khẩu ngữ thân mật để gọi hoặc nhắc đến người vợ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

lão bà

Từng chữ

  • lãogià, nhiều tuổi
  • bà già; mẹ chồng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • thanh 1 thanh 2lǎo thanh 3po thanh 5jié thanh 2hūn thanh 1 thanh 3jīng thanh 1shí thanh 2nián thanh 2le. thanh 5

    Anh ấy và vợ đã kết hôn được mười năm rồi.

  • lǎo thanh 3po, thanh 5jīn thanh 1tiān thanh 1wǎn thanh 3shang thanh 5 thanh 3men thanh 5chī thanh 1shén thanh 2me? thanh 5

    Vợ ơi, tối nay chúng ta ăn gì thế?

  • thanh 1fēi thanh 1cháng thanh 2tīng thanh 1lǎo thanh 3po thanh 5de thanh 5huà. thanh 4

    Anh ấy rất nghe lời vợ.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.