Từ vựng tiếng Trung
lǎo*gōng老
公
Nghĩa tiếng Việt
chồng
2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
老
Bộ: 老 (già)
6 nét
公
Bộ: 八 (số tám)
4 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '老' có nghĩa là già, thể hiện sự trưởng thành và kính trọng.
- Chữ '公' có nghĩa là công cộng, hoặc có thể hiểu là chồng.
→ Kết hợp lại, '老公' có nghĩa là người chồng, chỉ người đàn ông trong mối quan hệ hôn nhân, thể hiện sự kính trọng và thân thiết.
Từ ghép thông dụng
老公
chồng
老婆
vợ
老人
người già