Từ vựng tiếng Trung
fā*pí*qì

Nghĩa tiếng Việt

nổi giận

3 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lại)

5 nét

Bộ: (thịt)

12 nét

Bộ: (khí)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 发: Kết hợp giữa bộ lại (又) và phần âm thanh (发) thể hiện hành động phát ra.
  • 脾: Kết hợp giữa bộ thịt (月) và phần âm thanh (卑) thể hiện ý nghĩa về nội tạng, cụ thể là lá lách.
  • 气: Bộ khí (气) thể hiện ý nghĩa về hơi, khí, không khí.

Phát ra cảm xúc tiêu cực, tức giận.

Từ ghép thông dụng

发达fādá

phát đạt

脾胃píwèi

lá lách và dạ dày

气候qìhòu

khí hậu