Từ vựng tiếng Trung
kě*kào

Nghĩa tiếng Việt

đáng tin cậy

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

5 nét

Bộ: (không)

15 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '可' có nghĩa là có thể hoặc được phép. Nó gồm bộ '口' (miệng) và phần trên giống như chữ '丁'.
  • Chữ '靠' nghĩa là dựa vào, phụ thuộc. Nó có bộ '非' (không, đối lập) và phần bên phải biểu thị hành động ngồi tựa vào.

'可靠' có nghĩa là đáng tin cậy, có thể dựa vào.

Từ ghép thông dụng

可靠kěkào

đáng tin cậy

可爱kě'ài

đáng yêu

可靠性kěkàoxìng

tính đáng tin cậy