Từ vựng tiếng Trung
fā*huī

Nghĩa tiếng Việt

phát huy

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lại, nữa)

5 nét

Bộ: (tay)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '发' có bộ '又' biểu thị sự lặp lại, phát triển hoặc bắt đầu.
  • Chữ '挥' có bộ '扌' liên quan đến tay, biểu thị hành động như vung tay hoặc biểu diễn.

Từ '发挥' mang ý nghĩa phát huy hoặc thể hiện khả năng.

Từ ghép thông dụng

发挥fāhuī

phát huy

发明fāmíng

phát minh

挥手huīshǒu

vẫy tay