Từ vựng tiếng Trung
fā*huī

Nghĩa tiếng Việt

phát huy, phát tác, bộc lộ

2 chữ14 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

động từ (verb)

发 (phát) nghĩa là phát ra, bung ra; 挥 (hui) nghĩa là vung, phất. 发挥 là đẩy mạnh tiềm năng, khả năng hoặc tác dụng của một vật/sự việc.

Câu ví dụ

  • 我们要发挥团队精神。Wǒmen yào fāhuī tuánduì jīngshén. thanh 3

    Chúng ta cần phát huy tinh thần đồng đội.

  • 他充分发挥了自己的才能。Tā chōngfèn fāhuī le zìjǐ de cáinéng. thanh 1

    Anh ấy đã phát huy toàn bộ năng lực của mình.

  • 这个政策发挥了大作用。Zhège zhèngcè fāhuī le dà zuòyòng. thanh 4

    Chính sách này đã phát huy tác dụng lớn.

Kết hợp thường gặp

  • 发挥作用fāhuī zuòyòng thanh 1

    phát huy tác dụng

  • 发挥才能fāhuī cáinéng thanh 1

    phát huy tài năng

  • 充分发挥chōngfèn fāhuī thanh 1

    phát huy triệt để

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.