Nghĩa tiếng Việt
xua, huơ, múa
Âm Hán Việt
huy
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 手
- Số nét
- 9 nét
挥 là giản thể của 揮. Bản gốc 揮 = 扌 + 軍 (psc). Bản giản thể rút 軍 thành 军. Hình thanh.
Loại từ & cách dùng
Thường làm động từ đứng trước danh từ chỉ bộ phận cơ thể hoặc công cụ để thực hiện động tác vẫy, múa.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Nghĩa & cách dùng như một từ
Từ đơnTừ vựng HSK 5: vẫy tay
- /huī/vẫy tay
Xuất hiện trong lộ trình
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: huy
Mẹo nhớ
Hán-Việt "huy": tay 扌 chỉ huy quân 军 — vị tướng vung tay điều binh, đó là 'huy' (chỉ huy, phát huy).
Gương Hán-Việt
huy trong "chỉ huy" 指挥, "phát huy" 发挥
Mở khoá kiến thức
Biết 挥 mở khoá nhóm từ: 指挥, 发挥, 挥手, 挥霍, 发号施令.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary chú 揮 = 手 (扌) + 軍 (ls=psc): 扌 cho nghĩa 'tay', 軍 cho âm huī. Bản giản thể 挥 dùng 军 thay 軍. Nghĩa 'huơ tay, vung, chỉ huy, phát huy'.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 他是乐队的指挥。
Ông ấy là nhạc trưởng của ban nhạc.
- 请发挥你的特长。
Hãy phát huy sở trường của bạn.
- 他向我挥手告别。
Anh ấy vẫy tay chào tạm biệt tôi.
- 他挥霍了很多钱。
Anh ấy phung phí rất nhiều tiền.
- 他向远去的火车挥了挥手。
Anh ấy vẫy vẫy tay với đoàn tàu đang đi xa.
- 老师挥手示意我们坐下。
Giáo viên vẫy tay ra hiệu cho chúng tôi ngồi xuống.
- 别挥手了,我都看见了。
Đừng vẫy tay nữa, tôi nhìn thấy cả rồi.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.