Chủ đề · Boya Cận trung cấp 1 (加速篇Ⅰ)

Vì sao tôi ăn chay (我为什么吃素)

57 từ vựng · 57 có audio

Bắt đầu luyện tập
Tiến độ học0/57 · 0%
维生素wéi*shēng*sùvitamin
ăn chay
天生tiān*shēngthiên bẩm
花生huā*shēngđậu phộng
优质yōu*zhìchất lượng cao
蛋白质dàn*bái*zhìprotein
来源lái*yuánnguồn gốc; bắt nguồn
相反xiāng*fǎnngược lại
隐患yǐn*huànnguy cơ tiềm ẩn
众所周知zhòng suǒ zhōu zhīmọi người đều biết
血液xuè*yèmáu
发挥fā*huīphát huy
新陈代谢xīn*chén dài*xiètrao đổi chất
强烈qiáng*lièmạnh mẽ
妨害fáng*hàigây hại
器官qì*guāncơ quan
脂肪zhī*fángchất béo
弹性tán*xìngtính đàn hồi
诱发yòu*fāgây ra
高血压gāo*xuè*yāhuyết áp cao
心脏病xīn*zàng*bìngbệnh tim
恐怖kǒng*bùkinh dị
愤怒fèn*nùphẫn nộ
危害wēi*hàigây hại
明智míng*zhìkhôn ngoan
锋利fēng*lìsắc bén
暗示àn*shìám chỉ
举动jǔ*dònghành động
养活yǎng*huonuôi dưỡng
危机wēi*jīkhủng hoảng
抱怨bào*yuànphàn nàn
恶劣è*lièghê tởm
上述shàng*shùnêu trên
价值观jià*zhí*guāngiá trị
理所当然lǐ*suǒ dāng*ránlẽ dĩ nhiên
本能běn*néngbản năng
崭新zhǎn*xīnmới tinh
分泌fēn*mìtiết ra
矿物质kuàng*wù*zhìkhoáng chất, chất khoáng
碱性jiǎn*xìngtính kiềm, có tính kiềm
酸性suān*xìngtính axit, có tính axit
中和zhōng*hétrung hòa
久而久之jiǔ ér jiǔ zhīlâu dần, dần dà
动脉硬化dòng*mài yìng*huàxơ vữa động mạch, xơ cứng động mạch
宰杀zǎi*shāgiết mổ
肠道cháng*dàoĐường ruột
储量chǔ*liàngTrữ lượng
损耗sǔn*hàoHao hụt, tổn hao
不妥bù*tuǒKhông ổn, không thỏa đáng, không phù hợp
屠场tú*chǎngLò mổ, lò sát sinh
欺侮qī*wǔBắt nạt, ức hiếp, lấn át
法则fǎ*zéQuy tắc, pháp tắc, định luật
慈悲cí*bēiTừ bi
命脉mìng*màihuyết mạch, mạch sống, yếu tố cốt lõi
爪牙zhǎo*yáTay sai, đồng bọn (mang nghĩa xấu)
有意义yǒu yì*yìCó ý nghĩa
畜牧业xù*mù*yèChăn nuôi