Từ vựng tiếng Trung
dàn*bái*zhì

Nghĩa tiếng Việt

protein

3 chữ29 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sâu bọ)

16 nét

Bộ: (trắng)

5 nét

Bộ: (vỏ sò)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 蛋: Có bộ '虫' thể hiện sự liên quan đến sinh vật hoặc thực phẩm; phần '旦' chỉ âm đọc.
  • 白: Là tự hình thể hiện ánh sáng, màu sắc trắng.
  • 质: Bộ '贝' liên quan đến giá trị hoặc vật chất; phần '斦' chỉ âm đọc và ý nghĩa về chất lượng.

蛋白质: Là chất dinh dưỡng quan trọng trong các thực phẩm, đặc biệt là trứng.

Từ ghép thông dụng

dànhhuáng

lòng đỏ trứng

bái

màu trắng

zhìliàng

chất lượng