Từ vựng tiếng Trung
dàn*bái*zhì

Nghĩa tiếng Việt

protein, chất đạm (đại phân tử sinh học cấu tạo từ axit amin, thiết yếu cho cơ thể)

3 chữ29 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sâu bọ)

16 nét

Bộ: (trắng)

5 nét

Bộ: (vỏ sò)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

蛋白质 là thuật ngữ sinh hóa, tương đương 'protein'. Phân biệt với 蛋白 (dànbái — lòng trắng trứng; cũng là tiền tố trong 蛋白质). Trong dinh dưỡng, cũng nói 蛋白质 = 'chất đạm'.

Câu ví dụ

  • 鸡蛋是优质蛋白质的来源。Jīdàn shì yōuzhì dànbáizhì de láiyuán. thanh 1

    Trứng gà là nguồn protein chất lượng cao.

  • 运动后需要补充足够的蛋白质。Yùndòng hòu xūyào bǔchōng zúgòu de dànbáizhì. thanh 4

    Sau khi tập thể dục cần bổ sung đủ protein.

  • 植物蛋白质和动物蛋白质各有优缺点。Zhíwù dànbáizhì hé dòngwù dànbáizhì gè yǒu yōuquēdiǎn. thanh 2

    Protein thực vật và protein động vật đều có ưu nhược điểm riêng.

  • 这种食物富含蛋白质,适合健身人士。Zhè zhǒng shíwù fùhán dànbáizhì, shìhé jiànshēn rénshì. thanh 4

    Loại thực phẩm này giàu protein, phù hợp cho người tập gym.

Kết hợp thường gặp

  • 植物蛋白质zhíwù dànbáizhì thanh 2

    protein thực vật

  • 动物蛋白质dòngwù dànbáizhì thanh 4

    protein động vật

  • 补充蛋白质bǔchōng dànbáizhì thanh 3

    bổ sung protein

  • 富含蛋白质fùhán dànbáizhì thanh 4

    giàu protein

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.