Từ vựng tiếng Trung
jǔ*dòng举
动
Nghĩa tiếng Việt
hành động
2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
举
Bộ: 手 (tay)
9 nét
动
Bộ: 力 (sức mạnh)
6 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '举' có bộ '手', liên quan đến hành động tay, thêm phần trên để chỉ sự nâng lên hay đưa lên.
- Chữ '动' có bộ '力', biểu thị sự di chuyển, sự vận động, thêm phần trên để chỉ sự thay đổi hay tác động.
→ Kết hợp lại, '举动' mang nghĩa là hành động hoặc cử chỉ, nhấn mạnh đến sự động đậy hay động tác của cơ thể.
Từ ghép thông dụng
举动
hành động, cử chỉ
举手
giơ tay
动作
động tác