Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Danh từ名词
fèn*nù

Nghĩa tiếng Việt

phẫn nộ

Âm Hán Việt

phẫn nộ

2 chữ21 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Danh từ名词

Làm tính từ miêu tả trạng thái tức giận tột độ, thường đi kèm phó từ chỉ mức độ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

phẫn nộ

Từng chữ

  • phẫntức giận, cáu
  • nộgiận, nổi cáu

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: phẫn nộ

Câu ví dụ

  • tīng thanh 1dào thanh 4zhè thanh 4 thanh 4lìng thanh 4rén thanh 2 thanh 4zhǐ thanh 3de thanh 5xiāo thanh 1xi, thanh 5 thanh 4jiā thanh 1dōu thanh 1 thanh 2 thanh 3fèn thanh 4nù. thanh 4

    Nghe thấy tin tức đáng phẫn nộ này, mọi người đều vô cùng giận dữ.

  • thanh 1yòng thanh 4fèn thanh 4 thanh 4de thanh 5 thanh 4guāng thanh 1dīng thanh 1zhe thanh 5 thanh 4 thanh 4 thanh 1huǎng thanh 3de thanh 5piàn thanh 4zi. thanh 5

    Anh ấy nhìn chằm chằm vào kẻ lừa đảo nói dối kia với ánh mắt phẫn nộ.

  • zhè thanh 4zhǒng thanh 3 thanh 4 thanh 2 thanh 4dàn thanh 4de thanh 5tiǎo thanh 3xìn thanh 4xíng thanh 2wéi thanh 2 thanh 1 thanh 3le thanh 5mín thanh 2zhòng thanh 4de thanh 5fèn thanh 4nù. thanh 4

    Hành vi khiêu khích vô kiêng nể này đã khơi dậy sự phẫn nộ của người dân.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.