Chủ đề · Hán ngữ 5 (第三册上)
Bài 10: Nâng cao bản thân (提高自己)
47 từ vựng · 42 có audio
Tiến độ học0/47 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
提高tí*gāotăng, nâng cao经营jīng*yíngquản lý拍pāichụp埋怨mán*yuànphàn nàn贸易mào*yìthương mại愤怒fèn*nùphẫn nộ头儿tóur*Ông chủ, thủ trưởng, người đứng đầu改天gǎitiānhôm khác, ngày khác弄nònglàm技巧jì*qiǎokỹ xảo反问fǎn*wènphản vấn君子jūn*zǐquân tử报仇bào*chóubáo thù文件wén*jiàntài liệu熟练shú*lianthành thạo操作cāo*zuòlàm việc程序chéng*xùthủ tục设计shè*jìthiết kế甚至shèn*zhìthậm chí修理xiū*lǐsửa chữa打印机dǎ*yìn*jīmáy in复印机fùyìnjīmáy photocopy毛病máo*bingkhuyết điểm免费miǎn*fèimiễn phí出气chūqìtrút giận, thở ra听从tīng*cóngnghe theo从此cóng*cǐtừ đó刻苦kè*kǔchăm chỉ留liúở lại加班jiā*bānlàm thêm giờ偶然ǒu*ránngẫu nhiên刮目相看guāmùxiāngkànnhìn bằng con mắt khác, đánh giá cao hơn trước担当dān dāngđảm nhận重任zhòng*rènchức vụ quan trọng薪xīncủi, lương bổng重视zhòng*shìcoi trọng能力néng*lìkhả năng足zúchân态度tài*duthái độ犯fànphạm抱歉bào*qiànrất tiếc生存shēng*cúnsống颤抖chàn*dǒurung, run rẩy公平gōng*píngcông bằng同情tóng*qíngthông cảm振作zhèn*zuòcổ vũ即使jí*shǐngay cả khi