Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
kè*kǔ刻

Nghĩa tiếng Việt

chăm chỉ

Âm Hán Việt

khắc khổ

2 chữ16 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm trạng ngữ đứng trước động từ để miêu tả thái độ học tập, rèn luyện vô cùng chăm chỉ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

khắc khổ

Từng chữ

  • 刻khắcchạm, khắc; khắc giờ
  • 苦khổkhổ cực; cố gắng hết sức

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: chăm chỉ

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1通tōng thanh 1过guò thanh 4刻kè thanh 4苦kǔ thanh 3努nǔ thanh 3力lì, thanh 4,终zhōng thanh 1于yú thanh 2考kǎo thanh 3上shàng thanh 4了le thanh 5理lǐ thanh 3想xiǎng thanh 3的de thanh 5大dà thanh 4学xué. thanh 2。

    Nhờ nỗ lực chăm chỉ, cuối cùng anh ấy đã thi đỗ vào trường đại học mơ ước.

  • 只zhǐ thanh 3有yǒu thanh 3刻kè thanh 4苦kǔ thanh 3钻zuān thanh 1研yán, thanh 2,才cái thanh 2能néng thanh 2掌zhǎng thanh 3握wò thanh 4这zhè thanh 4门mén thanh 2复fù thanh 4杂zá thanh 2的de thanh 5技jì thanh 4术shù. thanh 4。

    Chỉ có chăm chỉ nghiên cứu sâu mới có thể nắm vững kỹ thuật phức tạp này.

  • 他tā thanh 1的de thanh 5成chéng thanh 2功gōng thanh 1离lí thanh 2不bù thanh 4开kāi thanh 1平píng thanh 2时shí thanh 2的de thanh 5刻kè thanh 4苦kǔ thanh 3训xùn thanh 4练liàn. thanh 4。

    Thành công của anh ấy không thể tách rời sự luyện tập chăm chỉ ngày thường.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.