Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
kè*kǔ

Nghĩa tiếng Việt

chăm chỉ

Âm Hán Việt

khắc khổ

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đao)

8 nét

Bộ: (thảo)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm trạng ngữ đứng trước động từ để miêu tả thái độ học tập, rèn luyện vô cùng chăm chỉ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

khắc khổ

Từng chữ

  • khắcchạm, khắc; khắc giờ
  • khổkhổ cực; cố gắng hết sức

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: chăm chỉ

Câu ví dụ

  • thanh 1tōng thanh 1guò thanh 4 thanh 4 thanh 3 thanh 3lì, thanh 4zhōng thanh 1 thanh 2kǎo thanh 3shàng thanh 4le thanh 5 thanh 3xiǎng thanh 3de thanh 5 thanh 4xué. thanh 2

    Nhờ nỗ lực chăm chỉ, cuối cùng anh ấy đã thi đỗ vào trường đại học mơ ước.

  • zhǐ thanh 3yǒu thanh 3 thanh 4 thanh 3zuān thanh 1yán, thanh 2cái thanh 2néng thanh 2zhǎng thanh 3 thanh 4zhè thanh 4mén thanh 2 thanh 4 thanh 2de thanh 5 thanh 4shù. thanh 4

    Chỉ có chăm chỉ nghiên cứu sâu mới có thể nắm vững kỹ thuật phức tạp này.

  • thanh 1de thanh 5chéng thanh 2gōng thanh 1 thanh 2 thanh 4kāi thanh 1píng thanh 2shí thanh 2de thanh 5 thanh 4 thanh 3xùn thanh 4liàn. thanh 4

    Thành công của anh ấy không thể tách rời sự luyện tập chăm chỉ ngày thường.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.