Từ vựng tiếng Trung
kè*kǔ

Nghĩa tiếng Việt

chăm chỉ

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đao)

8 nét

Bộ: (thảo)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • "刻" có bộ đao (刂) biểu thị hành động cắt, khắc họa. "古" (cổ) bên trong biểu thị sự lâu đời, cổ xưa.
  • "苦" có bộ thảo (艹) biểu thị thực vật, cây cỏ. Phần "古" (cổ) biểu thị vị đắng, khổ cực.

"刻苦" nghĩa là khắc phục khó khăn, chịu khó, chăm chỉ.

Từ ghép thông dụng

刻苦耐劳kèkǔ nàiláo

chịu khó, kiên trì

刻苦学习kèkǔ xuéxí

học tập chăm chỉ

刻苦训练kèkǔ xùnliàn

rèn luyện chăm chỉ